ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
连声
liánshēng
dồn dập, liên tiếp, liên thanh (thường dùng để mô tả việc nói một từ hoặc cụm từ nhiều lần một cách nhanh chóng do xúc động, vội vàng hoặc lễ phép).
Hán việt: liên thanh
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "连声" (liánshēng) mang nghĩa "Liên tục, không ngừng", kết hợp bởi 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 声 (shēng - thanh): "tiếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声).

Thành phần cấu tạo

连声
liánshēng
Liên tục, không ngừng
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:dồn dập, liên tiếp, liên thanh (thường dùng để mô tả việc nói một từ hoặc cụm từ nhiều lần một cách nhanh chóng do xúc động, vội vàng hoặc lễ phép).
Ví dụ (5)
tīngdào听到le了zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,tā他liánshēng连声shuō说zhe着xièxie谢谢。
Nghe thấy tin tốt này, anh ấy liên tiếp (dồn dập) nói lời cảm ơn.
On hearing the good news, he repeatedly said thank you.
lǎorénjiā老人家jīdòng激动de得liánshēng连声dāying答应,yǎnlǐ眼里mǎn满shì是lèi泪huā花。
Ông lão xúc động đến mức liên tiếp vâng dạ, mắt nhòe đi vì lệ.
The elderly man nodded and agreed again and again, his eyes full of tears.
kàndào看到zìjǐ自己chuǎng闯le了huò祸,nà那gè个xiǎonánhái小男孩liánshēng连声dàoqiàn道歉。
Thấy mình gây ra họa, cậu bé đó cuống quýt xin lỗi dồn dập.
When the little boy realized he had caused trouble, he apologized over and over.
tā他zài在diànhuà电话lǐ里liánshēng连声shuōhǎo说好,xiǎnrán显然duì对ānpái安排fēicháng非常mǎnyì满意。
Anh ấy ở trong điện thoại liên tục nói 'tốt, tốt', rõ ràng là rất hài lòng với sự sắp xếp này.
He kept saying yes on the phone, clearly very satisfied with the arrangement.
lùrén路人men们kàndào看到le了jīngcǎi精彩de的biǎoyǎn表演,dōu都bùjīn不禁liánshēng连声jiàohǎo叫好。
Người qua đường thấy màn biểu diễn đặc sắc, đều không nhịn được mà liên tục reo hò khen ngợi.
The passersby saw the wonderful performance and could not help shouting their praise again and again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây