ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
反映
fǎnyìng
phản ánh (hình ảnh), thể hiện bản chất/tình hình của sự vật.
Hán việt: phản ánh
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "反映" (fǎnyìng) mang nghĩa "Phản ánh, thể hiện", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 映 (yìng - ánh): "Phản chiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 映: Ánh nắng mặt trời (日) rọi thẳng vào chính giữa tâm điểm (央) mặt hồ làm hiện lên bóng hình lung linh, gọi là chiếu sáng, phản chiếu (映).

Thành phần cấu tạo

反映
fǎnyìng
Phản ánh, thể hiện
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
映
yìng • ánh
Phản chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:phản ánh (hình ảnh), thể hiện bản chất/tình hình của sự vật.
Ví dụ (5)
húshuǐ湖水xiàng像jìngzi镜子yíyàng一样,fǎnyìng反映zhe着lántiān蓝天báiyún白云。
Nước hồ giống như một tấm gương, phản chiếu (phản ánh) bầu trời xanh mây trắng.
The lake was like a mirror, reflecting the blue sky and white clouds.
zhè这piān篇wénzhāng文章fǎnyìng反映le了dāngdài当代niánqīngrén年轻人de的sīxiǎng思想。
Bài viết này phản ánh tư tưởng của thanh niên đương đại.
This article reflects the thinking of young people today.
wénxué文学zuòpǐn作品wǎngwǎng往往néng能fǎnyìng反映shèhuì社会xiànshí现实。
Các tác phẩm văn học thường phản ánh hiện thực xã hội.
Literary works often reflect social realities.
tā他de的biǎoqíng表情fǎnyìng反映le了tā他nèixīn内心de的kǒngjù恐惧。
Nét mặt anh ấy phản ánh nỗi sợ hãi trong lòng.
His expression reflected the fear in his heart.
jiàgé价格de的bōdòng波动fǎnyìng反映le了shìchǎng市场de的gōngqiú供求guānxi关系。
Sự biến động giá cả phản ánh mối quan hệ cung cầu của thị trường.
Price fluctuations reflect the relationship between supply and demand in the market.
2
động từ
Nghĩa:phản ánh, báo cáo (lên cấp trên, cơ quan có thẩm quyền).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要xiàng向lǐngdǎo领导fǎnyìng反映qúnzhòng群众de的yìjiàn意见。
Chúng ta cần phản ánh ý kiến của quần chúng lên lãnh đạo.
We should report the people's opinions to the leaders.
rúguǒ如果nǐ你yǒu有kùnnán困难,qǐng请jíshí及时fǎnyìng反映。
Nếu bạn gặp khó khăn, hãy phản ánh kịp thời.
If you have any difficulties, please report them promptly.
tā他xiàng向gōngsī公司fǎnyìng反映le了shítáng食堂wèishēng卫生de的wèntí问题。
Anh ấy đã phản ánh vấn đề vệ sinh nhà ăn với công ty.
He reported the cafeteria hygiene problem to the company.
zhè这gè个wèntí问题wǒ我yǐjīng已经fǎnyìng反映guò过hěn很duōcì多次le了。
Vấn đề này tôi đã phản ánh rất nhiều lần rồi.
I have already reported this problem many times.
shìmín市民men们fēnfēn纷纷xiàng向méitǐ媒体fǎnyìng反映zàoyīn噪音wūrǎn污染。
Người dân đồng loạt phản ánh về ô nhiễm tiếng ồn tới truyền thông.
Citizens one after another reported noise pollution to the media.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây