反映
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "反映" (fǎnyìng) mang nghĩa "Phản ánh, thể hiện", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 映 (yìng - ánh): "Phản chiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 映: Ánh nắng mặt trời (日) rọi thẳng vào chính giữa tâm điểm (央) mặt hồ làm hiện lên bóng hình lung linh, gọi là chiếu sáng, phản chiếu (映).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 反映
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:phản ánh (hình ảnh), thể hiện bản chất/tình hình của sự vật.
Ví dụ (5)
湖水像镜子一样,反映着蓝天白云。
Nước hồ giống như một tấm gương, phản chiếu (phản ánh) bầu trời xanh mây trắng.
The lake was like a mirror, reflecting the blue sky and white clouds.
这篇文章反映了当代年轻人的思想。
Bài viết này phản ánh tư tưởng của thanh niên đương đại.
This article reflects the thinking of young people today.
文学作品往往能反映社会现实。
Các tác phẩm văn học thường phản ánh hiện thực xã hội.
Literary works often reflect social realities.
他的表情反映了他内心的恐惧。
Nét mặt anh ấy phản ánh nỗi sợ hãi trong lòng.
His expression reflected the fear in his heart.
价格的波动反映了市场的供求关系。
Sự biến động giá cả phản ánh mối quan hệ cung cầu của thị trường.
Price fluctuations reflect the relationship between supply and demand in the market.
2
động từ
Nghĩa:phản ánh, báo cáo (lên cấp trên, cơ quan có thẩm quyền).
Ví dụ (5)
我们要向领导反映群众的意见。
Chúng ta cần phản ánh ý kiến của quần chúng lên lãnh đạo.
We should report the people's opinions to the leaders.
如果你有困难,请及时反映。
Nếu bạn gặp khó khăn, hãy phản ánh kịp thời.
If you have any difficulties, please report them promptly.
他向公司反映了食堂卫生的问题。
Anh ấy đã phản ánh vấn đề vệ sinh nhà ăn với công ty.
He reported the cafeteria hygiene problem to the company.
这个问题我已经反映过很多次了。
Vấn đề này tôi đã phản ánh rất nhiều lần rồi.
I have already reported this problem many times.
市民们纷纷向媒体反映噪音污染。
Người dân đồng loạt phản ánh về ô nhiễm tiếng ồn tới truyền thông.
Citizens one after another reported noise pollution to the media.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây