ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
反复
fǎnfù
lặp đi lặp lại, nhiều lần, đi đi lại lại.
Hán việt: phản phục
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "反复" (fǎnfù) mang nghĩa "lặp đi lặp lại", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 复 (fù - phục): "trả lời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复).

Thành phần cấu tạo

反复
fǎnfù
lặp đi lặp lại
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:lặp đi lặp lại, nhiều lần, đi đi lại lại.
Ví dụ (5)
zhè这gè个wèntí问题wǒmen我们xūyào需要fǎnfù反复tǎolùn讨论。
Vấn đề này chúng ta cần thảo luận lặp đi lặp lại (nhiều lần).
We need to discuss this issue repeatedly.
tā他fǎnfù反复qiángdiào强调le了ānquán安全de的zhòngyàoxìng重要性。
Anh ấy đã nhấn mạnh nhiều lần tầm quan trọng của an toàn.
He repeatedly emphasized the importance of safety.
zhè这piān篇wénzhāng文章wǒ我fǎnfù反复dú读le了hǎo好jǐ几biàn遍。
Bài văn này tôi đã đọc đi đọc lại mấy lần.
I read this article over and over several times.
zuò做juédìng决定qián前yào要fǎnfù反复sīkǎo思考。
Trước khi ra quyết định phải suy nghĩ lặp đi lặp lại (kỹ càng).
You should think it over again and again before making a decision.
jīngguò经过fǎnfù反复shíyàn实验,zhōngyú终于chénggōng成功le了。
Trải qua thực nghiệm nhiều lần, cuối cùng cũng thành công rồi.
After repeated experiments, they finally succeeded.
2
danh từ
Nghĩa:sự lặp lại, sự tái phát (bệnh), sự biến đổi thất thường, sự lật lọng.
Ví dụ (5)
tā他de的bìngqíng病情chūxiàn出现le了fǎnfù反复。
Bệnh tình của anh ấy đã xuất hiện sự tái phát (lúc tốt lúc xấu).
His condition relapsed.
zhè这gè个rén人de的xìnggé性格yǒuxiē有些fǎnfùwúcháng反复无常。
Tính cách người này có chút thất thường (sáng nắng chiều mưa).
This person has a somewhat fickle personality.
wǒmen我们yào要fángzhǐ防止cuòwù错误chūxiàn出现fǎnfù反复。
Chúng ta phải đề phòng sai lầm lặp lại.
We must prevent the same mistakes from recurring.
jùqíng剧情yǒu有le了hěn很dà大de的fǎnfù反复。
Cốt truyện đã có sự biến đổi thất thường (đảo ngược) lớn.
The plot took a dramatic turn.
zhè这zhǒng种zhèngcè政策bú不huì会yǒu有fǎnfù反复。
Chính sách này sẽ không có sự thay đổi (lật ngược lại).
There will be no reversal in this policy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây