反
ノノフ丶
4
挂
HSK 2
—
Gợi nhớ
Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反).
Thành phần cấu tạo
反
phản đối, nổi loạn
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:phản đối, nổi loạn, làm phản; ngược lại.
Ví dụ (5)
我坚决反对这个计划。
Tôi kiên quyết phản đối kế hoạch này.
I firmly oppose this plan.
农民因为饥荒而造反。
Nông dân vì nạn đói mà nổi loạn.
The peasants rebelled because of the famine.
大臣被指控企图谋反。
Vị đại thần bị buộc tội có ý đồ mưu phản.
The minister was accused of attempting rebellion.
人民终于起来反抗压迫者。
Nhân dân cuối cùng cũng đứng lên phản kháng kẻ áp bức.
The people finally rose up against their oppressors.
军队中有一部分人反叛了。
Trong quân đội có một bộ phận đã nổi loạn.
A portion of the army rebelled.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây