ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
造反
zàofǎn
làm phản, nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn, quậy phá (nghĩa bóng).
Hán việt: tạo phản
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "造反" (zàofǎn) mang nghĩa "nổi loạn", kết hợp bởi 造 (zào - tạo): "Tạo ra" + 反 (fǎn - phản): "phản đối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 造: Vừa bước đi thực hiện (辶) vừa tuyên bố báo cáo (告) thành quả mới mẻ do chính tay mình chế tạo ra (造). • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反).

Thành phần cấu tạo

造反
zàofǎn
nổi loạn
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm phản, nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn, quậy phá (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
gǔdài古代nóngmín农民bùkān不堪rěnshòu忍受yāpò压迫,fēnfēn纷纷qǐyì起义zàofǎn造反。
Nông dân thời xưa không chịu nổi áp bức, lần lượt khởi nghĩa làm phản.
Unable to endure the oppression any longer, the peasants in ancient times rose up in revolt.
nǐ你kàn看zhè这háizi孩子bǎ把jiālǐ家里nòng弄de得luànqībāzāo乱七八糟,jiǎnzhí简直shì是yào要zàofǎn造反!
Em xem đứa bé này làm nhà cửa lộn xộn hết cả lên, quả thật là muốn nổi loạn (quậy phá) rồi!
Look at the mess this child has made of the house—it's as if he's staging a rebellion!
nǐ你jìnggǎn竟敢dǐngzhuàng顶撞lǎobǎn老板,shì是bú不shì是xiǎng想zàofǎn造反?
Cậu dám cãi lại ông chủ, có phải là muốn làm phản không?
How dare you talk back to the boss—are you trying to start a revolt?
lìshǐ历史shàng上yǒu有hěn很duō多guānyú关于zàofǎn造反de的gùshì故事。
Trong lịch sử có rất nhiều câu chuyện về việc khởi nghĩa (làm phản).
There are many stories in history about rebellions.
tāmen他们cèhuà策划le了yì一chǎng场zàofǎn造反xíngdòng行动,shìtú试图tuīfān推翻guówáng国王。
Họ đã lên kế hoạch một cuộc nổi dậy, cố gắng lật đổ nhà vua.
They plotted a rebellion in an attempt to overthrow the king.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây