再造
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Thêm một lần nữa (再 - tái: 一, 冂) vững bước tiến lên (辶) và tuyên bố (告) kiến thiết nên hình hài mới (造 - tạo), công cuộc khôi phục ấy chính là "làm lại, xây dựng lại, tái tạo" (再造).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 再造
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tái tạo, xây dựng lại, làm lại.
Ví dụ (3)
公司希望再造品牌形象。
Công ty hy vọng tái tạo hình ảnh thương hiệu.
The company hopes to reinvent its brand image.
灾后城市开始再造。
Sau thiên tai thành phố bắt đầu xây dựng lại.
After the disaster, the city began reconstruction.
技术能再造生产流程。
Công nghệ có thể tái tạo quy trình sản xuất.
Technology can reengineer the production process.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây