ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
再造
zàizào
tái tạo, xây dựng lại, làm lại.
Hán việt: tái tạo
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Thêm một lần nữa (再 - tái: 一, 冂) vững bước tiến lên (辶) và tuyên bố (告) kiến thiết nên hình hài mới (造 - tạo), công cuộc khôi phục ấy chính là "làm lại, xây dựng lại, tái tạo" (再造).

Thành phần cấu tạo

再造
zàizào
Làm lại, xây dựng lại, tái tạo
再
zài • tái
lại
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng lặp (ở giữa)
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tái tạo, xây dựng lại, làm lại.
Ví dụ (3)
gōngsī公司xīwàng希望zài再zào造pǐnpái品牌xíngxiàng形象。
Công ty hy vọng tái tạo hình ảnh thương hiệu.
The company hopes to reinvent its brand image.
zāi灾hòu后chéngshì城市kāishǐ开始zài再zào造。
Sau thiên tai thành phố bắt đầu xây dựng lại.
After the disaster, the city began reconstruction.
jìshù技术néng能zài再zào造shēngchǎn生产liúchéng流程。
Công nghệ có thể tái tạo quy trình sản xuất.
Technology can reengineer the production process.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây