ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相反
xiāngfǎn
tương phản, trái ngược, đối lập.
Hán việt: tương phản
HSK4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "相反" (xiāngfǎn) mang nghĩa "Đối lập, trái ngược", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 反 (fǎn - phản): "phản đối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反).

Thành phần cấu tạo

相反
xiāngfǎn
Đối lập, trái ngược
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:tương phản, trái ngược, đối lập.
Ví dụ (5)
wǒmen我们cháozhe朝着xiāngfǎn相反de的fāngxiàng方向zǒuqù走去。
Chúng tôi đi về hai hướng trái ngược nhau.
We walked in opposite directions.
wǒ我de的yìjiàn意见gēn跟nǐ你de的wánquán完全xiāngfǎn相反。
Ý kiến của tôi hoàn toàn trái ngược với bạn.
My opinion is completely opposite to yours.
zhè这liǎng两gè个cí词de的yìsi意思shì是xiāngfǎn相反de的。
Nghĩa của hai từ này là trái ngược nhau.
These two words have opposite meanings.
jiéguǒ结果gēn跟wǒmen我们yùxiǎng预想de的zhènghǎo正好xiāngfǎn相反。
Kết quả vừa đúng trái ngược với dự tính của chúng tôi.
The result was exactly the opposite of what we had expected.
tāmen他们xìnggé性格xiāngfǎn相反,què却chéng成le了hǎo好péngyou朋友。
Họ tính cách trái ngược, nhưng lại trở thành bạn tốt.
They have opposite personalities, yet they became good friends.
2
liên từ
Nghĩa:ngược lại, trái lại (dùng để nối câu/ý).
Ví dụ (5)
tā他bùjǐn不仅méi没shēngqì生气,xiāngfǎn相反,tā他hěn很gāoxìng高兴。
Anh ấy không những không tức giận, ngược lại, anh ấy rất vui.
Not only was he not angry; on the contrary, he was very happy.
zhè这bìng并bù不róngyì容易,xiāngfǎn相反,fēicháng非常kùnnán困难。
Điều này hoàn toàn không dễ, trái lại, vô cùng khó khăn.
This is not easy; on the contrary, it is very difficult.
wǒ我bù不tǎoyàn讨厌dōngtiān冬天,xiāngfǎn相反,wǒ我hěn很xǐhuan喜欢xiàxuě下雪。
Tôi không ghét mùa đông, ngược lại, tôi rất thích tuyết rơi.
I don't dislike winter; on the contrary, I really like snow.
nǐ你yǐwéi以为tā他hěn很qióng穷ma吗?xiāngfǎn相反,tā他hěn很fùyǒu富有。
Bạn tưởng anh ấy nghèo lắm sao? Ngược lại, anh ấy rất giàu.
Do you think he is poor? On the contrary, he is very wealthy.
zhè这yào药méiyǒu没有fùzuòyòng副作用,xiāngfǎn相反,duì对shēntǐ身体yǒuyì有益。
Thuốc này không có tác dụng phụ, trái lại, có lợi cho cơ thể.
This medicine has no side effects; on the contrary, it is beneficial to the body.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây