ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恰恰相反
qiàqià xiāngfǎn
đúng ngược lại, trái hoàn toàn
Hán việt: cáp cáp tương phản
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "恰恰相反" (qiàqià xiāngfǎn) mang nghĩa "đúng ngược lại, trái hoàn toàn", kết hợp bởi 恰 (qià - cáp): "Đúng" + 恰 (qià - cáp): "Đúng" + 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 反 (fǎn - phản): "phản đối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恰: Khi tâm tư tình cảm (忄) của hai người hòa hợp (合) với nhau đúng lúc thì mọi chuyện đều vừa khéo, vừa phải (恰). • Chữ 恰: Khi tâm tư tình cảm (忄) của hai người hòa hợp (合) với nhau đúng lúc thì mọi chuyện đều vừa khéo, vừa phải (恰). • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反).

Thành phần cấu tạo

恰恰相反
qiàqià xiāngfǎn
đúng ngược lại, trái hoàn toàn
恰
qià • cáp
Đúng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
合
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)
恰
qià • cáp
Đúng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
合
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:đúng ngược lại, trái hoàn toàn
Ví dụ (5)
wǒ我yǐwéi以为tā他huì会shēngqì生气,qiàqiàxiāngfǎn恰恰相反,tā他hěn很gāoxìng高兴。
Tôi cứ nghĩ anh ấy sẽ tức giận, nhưng đúng ngược lại, anh ấy rất vui.
I thought he would be angry; on the contrary, he was very pleased.
shìshí事实hé和nǐ你shuō说de的qiàqiàxiāngfǎn恰恰相反。
Sự thật trái hoàn toàn với những gì bạn nói.
The facts are exactly the opposite of what you said.
zhè这búdàn不但méiyǒu没有bāngzhù帮助wǒmen我们,qiàqiàxiāngfǎn恰恰相反,hái还ràng让shìqing事情biànde变得gèng更zāo糟。
Điều này không những không giúp được chúng ta, mà đúng ngược lại, còn làm cho mọi việc trở nên tồi tệ hơn.
Not only did this fail to help us; on the contrary, it made things even worse.
tā他bú不shì是yí一gè个lǎnduò懒惰de的rén人,qiàqiàxiāngfǎn恰恰相反,tā他jíqí极其qínfèn勤奋。
Anh ấy không phải là người lười biếng, trái hoàn toàn, anh ấy cực kỳ chăm chỉ.
He is not lazy; on the contrary, he is extremely hardworking.
jiéguǒ结果hé和wǒmen我们yùliào预料de的qiàqiàxiāngfǎn恰恰相反。
Kết quả đúng ngược lại với những gì chúng tôi dự đoán.
The result was exactly the opposite of what we had expected.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây