恰
丶丶丨ノ丶一丨フ一
9
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Khi tâm tư tình cảm (忄) của hai người hòa hợp (合) với nhau đúng lúc thì mọi chuyện đều vừa khéo, vừa phải (恰).
Thành phần cấu tạo
恰
Đúng; vừa phải
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
合
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Đúng; vừa phải
Ví dụ (5)
这件衣服的大小恰好。
Kích cỡ của bộ quần áo này vừa đúng.
This piece of clothing fits just right.
这个比喻非常恰当。
Cách ví von này vô cùng thích hợp.
This metaphor is very apt.
事实恰恰相反。
Sự thật vừa đúng ngược lại.
The facts are exactly the opposite.
我恰巧路过这里。
Tôi vừa đúng lúc đi ngang qua đây.
I just happened to be passing by here.
他的评价恰如其分。
Đánh giá của anh ấy rất đúng mực (vừa phải).
His comment was perfectly appropriate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây