ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恰如其分
qiàrú-qífèn
vừa đúng mức, thỏa đáng, thích hợp
Hán việt: cáp như kỳ phận
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "恰如其分" (qiàrú-qífèn) mang nghĩa "vừa đúng mức, thỏa đáng, thích hợp", kết hợp bởi 恰 (qià - cáp): "Đúng" + 如 (rú - như): "như" + 其 (qí - kỳ): "của nó" + 分 (fēn - phân): "xu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恰: Khi tâm tư tình cảm (忄) của hai người hòa hợp (合) với nhau đúng lúc thì mọi chuyện đều vừa khéo, vừa phải (恰). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其. • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分).

Thành phần cấu tạo

恰如其分
qiàrú-qífèn
vừa đúng mức, thỏa đáng, thích hợp
恰
qià • cáp
Đúng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
合
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:vừa đúng mức, thỏa đáng, thích hợp
Ví dụ (5)
tā他de的pīpíng批评qiàrúqífèn恰如其分,jì既zhǐchū指出le了wèntí问题,yòu又méiyǒu没有shānghài伤害biérén别人de的zìzūn自尊。
Lời phê bình của anh ấy rất thích hợp đúng mức, vừa chỉ ra vấn đề, lại không làm tổn thương lòng tự trọng của người khác.
His criticism was perfectly appropriate: it pointed out the problems without hurting anyone's self-esteem.
tā她bǎ把zhè这jiàn件shì事chǔlǐ处理de得qiàrúqífèn恰如其分,dàjiā大家dōu都fēicháng非常mǎnyì满意。
Cô ấy giải quyết việc này rất vừa đúng phận, mọi người đều vô cùng hài lòng.
She handled the matter perfectly appropriately, and everyone was very satisfied.
zhè这gè个cí词yòng用zài在zhèlǐ这里qiàrúqífèn恰如其分,fēicháng非常zhǔnquè准确de地biǎodá表达le了zuòzhě作者de的sīxiǎng思想。
Từ này dùng ở đây thích hợp đúng mức, diễn đạt ý tưởng của tác giả một cách vô cùng chính xác.
This word is used here most appropriately and expresses the author's ideas with great precision.
wǒmen我们yīnggāi应该duì对tā他de的gòngxiàn贡献zuòchū作出qiàrúqífèn恰如其分de的píngjià评价。
Chúng ta nên đưa ra đánh giá thích hợp đúng mức về những đóng góp của anh ấy.
We should give a fair and appropriate assessment of his contributions.
zhè这wèi位yǎnyuán演员de的biǎoyǎn表演qiàrúqífèn恰如其分,háobú毫不zuòzuò做作。
Diễn xuất của diễn viên này vô cùng thích hợp đúng mức, không hề giả tạo chút nào.
The actor's performance was perfectly measured and not at all affected.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây