ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
假如
jiǎrú
giả sử, nếu như, ví phỏng (thường dùng trong văn viết hoặc khi đặt giả thiết mang tính tưởng tượng cao).
Hán việt: giả như
HSK 4
Liên từ

Gợi nhớ

Từ "假如" (jiǎrú) mang nghĩa "Giả sử, nếu như", kết hợp bởi 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 如 (rú - như): "như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如).

Thành phần cấu tạo

假如
jiǎrú
Giả sử, nếu như
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:giả sử, nếu như, ví phỏng (thường dùng trong văn viết hoặc khi đặt giả thiết mang tính tưởng tượng cao).
Ví dụ (5)
jiǎrú假如wǒ我shì是nǐ你,wǒ我juéduì绝对bú不huì会fàngqì放弃zhè这gè个jīhuì机会。
Giả sử tôi là bạn, tôi tuyệt đối sẽ không bỏ lỡ cơ hội này.
If I were you, I would never give up this opportunity.
jiǎrú假如míngtiān明天bú不xiàyǔ下雨,wǒmen我们jiù就qù去gōngyuán公园yěcān野餐。
Nếu như ngày mai trời không mưa, chúng ta sẽ đi công viên dã ngoại.
If it doesn't rain tomorrow, we'll go to the park for a picnic.
jiǎrú假如shēnghuó生活qīpiàn欺骗le了nǐ你,búyào不要bēishāng悲伤,búyào不要xīn心jí急。
Giả sử cuộc đời lừa dối bạn, đừng đau thương, đừng nóng vội (Thơ Pushkin).
If life deceives you, don't be sad and don't be impatient.
jiǎrú假如gěi给wǒ我sāntiān三天guāngmíng光明,wǒ我yào要kàn看biàn遍zhè这gè个shìjiè世界。
Giả sử cho tôi ba ngày ánh sáng, tôi muốn nhìn ngắm khắp thế giới này.
If I were given three days of sight, I would look at the whole world.
jiǎrú假如shíguāng时光kěyǐ可以dàoliú倒流,nǐ你xiǎng想huídào回到shénme什么shíhou时候?
Nếu như thời gian có thể quay ngược lại, bạn muốn quay về lúc nào?
If time could be turned back, when would you want to return to?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây