病假工资
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "病假工资" (bìngjià gōngzī) mang nghĩa "Tiền lương ngày ốm", kết hợp bởi 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).
Thành phần cấu tạo
病假工资
Tiền lương ngày ốm
病
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
假
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
工
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiền lương ngày ốm
Ví dụ (3)
合同里写明了病假工资。
Trong hợp đồng ghi rõ tiền lương ngày ốm.
Sick pay is clearly stated in the contract.
员工可以申请病假工资。
Nhân viên có thể xin tiền lương ngày ốm.
Employees can apply for sick pay.
病假工资由会计部门发放。
Tiền lương ngày ốm do phòng kế toán phát.
Sick pay is distributed by the accounting department.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây