ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
病假工资
bìngjià gōngzī
Tiền lương ngày ốm
Hán việt: bệnh giá công tư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "病假工资" (bìngjià gōngzī) mang nghĩa "Tiền lương ngày ốm", kết hợp bởi 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).

Thành phần cấu tạo

病假工资
bìngjià gōngzī
Tiền lương ngày ốm
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền lương ngày ốm
Ví dụ (3)
hétong合同lǐ里xiěmíng写明le了bìngjià病假gōngzī工资。
Trong hợp đồng ghi rõ tiền lương ngày ốm.
Sick pay is clearly stated in the contract.
yuángōng员工kěyǐ可以shēnqǐng申请bìngjià病假gōngzī工资。
Nhân viên có thể xin tiền lương ngày ốm.
Employees can apply for sick pay.
bìngjià病假gōngzī工资yóu由kuàijì会计bùmén部门fāfàng发放。
Tiền lương ngày ốm do phòng kế toán phát.
Sick pay is distributed by the accounting department.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây