ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
假
jiǎ / jià
giả, không thật, nhân tạo.
Hán việt: giả
ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
11
真
HSK4
Tính từ

Gợi nhớ

Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假).

Thành phần cấu tạo

假
jiǎ / jià
Giả, kỳ nghỉ
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ (đọc 'jiǎ')
Nghĩa:giả, không thật, nhân tạo.
Ví dụ (5)
zhè这duǒhuā朵花shì是zhēn真de的háishi还是jiǎ假de的?
Bông hoa này là thật hay giả vậy?
Is this flower real or fake?
búyào不要xiāngxìn相信wǎng网shàng上de的jiǎ假xiāoxi消息。
Đừng tin vào những tin tức giả trên mạng.
Don't believe fake news online.
rúguǒ如果shì是jiǎ假de的,wǒ我kěyǐ可以tuìhuò退货ma吗?
Nếu là hàng giả, tôi có thể trả lại hàng không?
If it's fake, can I return it?
nǐ你kàn看cuò错le了,nà那shì是gè个jiǎ假rén人。
Bạn nhìn nhầm rồi, đó là ma-nơ-canh (người giả).
You saw it wrong—that's a mannequin.
wèile为了bú不ràng让māma妈妈dānxīn担心,tā他shuō说le了yí一jù句jiǎhuà假话。
Để mẹ không lo lắng, anh ấy đã nói một câu dối lòng.
So his mother wouldn't worry, he told a lie.
2
danh từ (đọc 'jià')
Nghĩa:kỳ nghỉ, phép nghỉ.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想xiàng向lǎobǎn老板qǐngjià请假sāntiān三天。
Tôi muốn xin sếp nghỉ phép 3 ngày.
I'd like to ask my boss for three days off.
míngtiān明天fàngjià放假,wǒmen我们qù去páshān爬山ba吧。
Ngày mai được nghỉ, chúng ta đi leo núi đi.
We have the day off tomorrow. Let's go hiking.
shǔjià暑假jiù就yào要dào到le了,nǐ你yǒu有shénme什么jìhuà计划?
Kỳ nghỉ hè sắp đến rồi, bạn có kế hoạch gì không?
Summer vacation is coming soon. What are your plans?
tā他yīnwèi因为shēngbìng生病,qǐng请le了bìngjià病假。
Anh ấy vì bị ốm nên đã xin nghỉ ốm.
He took sick leave because he was ill.
zhè这gè个yuè月wǒ我yǐjīng已经méiyǒu没有jiàqī假期le了。
Tháng này tôi đã không còn ngày nghỉ phép nào nữa.
I don't have any vacation days left this month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây