假
ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
11
真
HSK4
Tính từ
Gợi nhớ
Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假).
Thành phần cấu tạo
假
Giả, kỳ nghỉ
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (2)
1
tính từ (đọc 'jiǎ')
Nghĩa:giả, không thật, nhân tạo.
Ví dụ (5)
这朵花是真的还是假的?
Bông hoa này là thật hay giả vậy?
Is this flower real or fake?
不要相信网上的假消息。
Đừng tin vào những tin tức giả trên mạng.
Don't believe fake news online.
如果是假的,我可以退货吗?
Nếu là hàng giả, tôi có thể trả lại hàng không?
If it's fake, can I return it?
你看错了,那是个假人。
Bạn nhìn nhầm rồi, đó là ma-nơ-canh (người giả).
You saw it wrong—that's a mannequin.
为了不让妈妈担心,他说了一句假话。
Để mẹ không lo lắng, anh ấy đã nói một câu dối lòng.
So his mother wouldn't worry, he told a lie.
2
danh từ (đọc 'jià')
Nghĩa:kỳ nghỉ, phép nghỉ.
Ví dụ (5)
我想向老板请假三天。
Tôi muốn xin sếp nghỉ phép 3 ngày.
I'd like to ask my boss for three days off.
明天放假,我们去爬山吧。
Ngày mai được nghỉ, chúng ta đi leo núi đi.
We have the day off tomorrow. Let's go hiking.
暑假就要到了,你有什么计划?
Kỳ nghỉ hè sắp đến rồi, bạn có kế hoạch gì không?
Summer vacation is coming soon. What are your plans?
他因为生病,请了病假。
Anh ấy vì bị ốm nên đã xin nghỉ ốm.
He took sick leave because he was ill.
这个月我已经没有假期了。
Tháng này tôi đã không còn ngày nghỉ phép nào nữa.
I don't have any vacation days left this month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây