颊
一丶ノ一ノ丶一ノ丨フノ丶
12
面
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Hai bên kẹp (夹) đối xứng của khuôn mặt và phần đầu (页) con người chính là đôi gò má, hàm (颊).
Thành phần cấu tạo
颊
Má, hàm
夹
Giáp
Kẹp / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Má, hàm
Ví dụ (3)
她的脸颊红了。
Má cô ấy đỏ lên.
Her cheeks turned red.
风吹过他的双颊。
Gió thổi qua hai má anh ấy.
The wind blew across his cheeks.
他用手托着腮颊。
Anh ấy dùng tay chống má.
He rested his cheek in his hand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây