ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
面颊
miànjiá
Má
Hán việt: diện giáp
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Hai vùng cơ thịt nằm đối xứng kẹp hai bên (颊: chữ Giáp 夹 và bộ Hiệt 页) của bề mặt khuôn mặt (面: bộ Diện), nơi ửng hồng khi cười hay thẹn thùng chính là đôi gò "má" (面颊).

Thành phần cấu tạo

面颊
miànjiá
Má
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
颊
jiá • giáp
Má
夹
Giáp
Kẹp / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Má
Ví dụ (3)
tā她de的miànjiá面颊yǒudiǎn有点hóng红。
Má của cô ấy hơi đỏ.
Her cheeks are a bit red.
lěngfēng冷风chuī吹hóng红le了háizi孩子de的miànjiá面颊。
Gió lạnh làm má đứa trẻ đỏ lên.
The cold wind turned the child's cheeks red.
tā他qīngqīng轻轻pāilepāi拍了拍zìjǐ自己de的miànjiá面颊。
Anh ấy vỗ nhẹ vào má mình.
He gently patted his own cheeks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây