面颊
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Hai vùng cơ thịt nằm đối xứng kẹp hai bên (颊: chữ Giáp 夹 và bộ Hiệt 页) của bề mặt khuôn mặt (面: bộ Diện), nơi ửng hồng khi cười hay thẹn thùng chính là đôi gò "má" (面颊).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 面颊
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Má
Ví dụ (3)
她的面颊有点红。
Má của cô ấy hơi đỏ.
Her cheeks are a bit red.
冷风吹红了孩子的面颊。
Gió lạnh làm má đứa trẻ đỏ lên.
The cold wind turned the child's cheeks red.
他轻轻拍了拍自己的面颊。
Anh ấy vỗ nhẹ vào má mình.
He gently patted his own cheeks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây