脸颊
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "脸颊" (liǎnjiǎ) nghĩa là "má, gò má", ghép bởi: 脸 (liǎn): Mặt + 颊 (jiá): Má.
Thành phần cấu tạo
脸颊
má, gò má
月
佥
夹
页
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:má, gò má
Ví dụ (5)
眼泪顺着她的脸颊流了下来。
Nước mắt lăn dài trên má cô ấy.
Tears streamed down her cheeks.
寒风把他的脸颊吹得通红。
Gió lạnh thổi làm hai má cậu ấy ửng đỏ.
The cold wind blew his cheeks bright red.
她亲吻了孩子的脸颊。
Cô ấy hôn lên má đứa trẻ.
She kissed the child's cheek.
他轻轻地抚摸着她的脸颊。
Anh ấy nhẹ nhàng vuốt ve má cô ấy.
He gently caressed her cheek.
她的脸颊上露出了可爱的酒窝。
Trên má cô ấy lộ ra lúm đồng tiền đáng yêu.
Cute dimples appeared on her cheeks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây