ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
愁眉苦脸
chóuméi-kǔliǎn
mặt mày lo lắng ủ rũ, nhăn nhó khổ sở
Hán việt: sầu mi khổ kiểm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "愁眉苦脸" (chóuméi-kǔliǎn) mang nghĩa "mặt mày lo lắng ủ rũ, nhăn nhó khổ sở", kết hợp bởi 愁 (chóu - sầu): "lo lắng" + 眉 (méi - mi): "Lông mày" + 苦 (kǔ - khổ): "Đắng" + 脸 (liǎn - kiểm): "Mặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 愁: Ngắm cảnh lá rụng chiều thu (秋) khiến trái tim (心) người lữ khách xa quê trĩu nặng nỗi lo lắng, buồn phiền (愁). • Chữ 眉: Hàng lông cong mềm mại nằm ngay phía trên đôi mắt (目) làm tôn lên vẻ thanh tú của gương mặt chính là hàng lông mày (眉). • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦). • Chữ 脸: Phần cơ thể bằng da thịt (月) nơi hội tụ (佥) đầy đủ mắt, mũi, miệng biểu lộ cảm xúc con người chính là khuôn mặt (脸).

Thành phần cấu tạo

愁眉苦脸
chóuméi-kǔliǎn
mặt mày lo lắng ủ rũ, nhăn nhó khổ sở
愁
chóu • sầu
lo lắng
秋
Thu
Thu / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
眉
méi • mi
Lông mày
眉
Bộ Mi
Hình lông mày phía trên mắt (目)
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
脸
liǎn • kiểm
Mặt
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:mặt mày lo lắng ủ rũ, nhăn nhó khổ sở
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为shīyè失业le了,zhěngtiān整天chóuméikǔliǎn愁眉苦脸de的。
Vì thất nghiệp nên cả ngày anh ấy mặt mày ủ rũ.
Because he lost his job, he wears a long face all day.
bié别chóuméikǔliǎn愁眉苦脸le了,shìqing事情zǒng总huì会hǎo好zhuǎn转de的。
Đừng nhăn nhó khổ sở nữa, mọi chuyện rồi sẽ tốt lên thôi.
Don't look so glum—things will get better.
tīngdào听到zhè这gè个huài坏xiāoxi消息hòu后,tā她yí一fù副chóuméikǔliǎn愁眉苦脸de的yàngzi样子。
Nghe xong tin xấu này, cô ấy mang vẻ mặt lo lắng ủ rũ.
After hearing the bad news, she looked miserable.
kuàiyào快要qīmò期末kǎoshì考试le了,xuésheng学生men们gègè个个chóuméikǔliǎn愁眉苦脸。
Sắp đến kỳ thi cuối kỳ rồi, học sinh nào cũng mặt mày nhăn nhó.
With final exams approaching, all the students looked worried and unhappy.
kàndào看到tā他chóuméikǔliǎn愁眉苦脸de地zǒujìn走进lái来,wǒ我jiù就zhīdào知道tā他yòu又shībài失败le了。
Nhìn thấy anh ấy ủ rũ bước vào, tôi biết ngay là anh ấy lại thất bại rồi.
The moment I saw him walk in looking miserable, I knew he had failed again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây