ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发愁
fāchóu
lo lắng, lo âu, buồn phiền, rầu rĩ (vì một vấn đề nan giải).
Hán việt: phát sầu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "发愁" (fāchóu) mang nghĩa "lo lắng", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 愁 (chóu - sầu): "lo lắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 愁: Ngắm cảnh lá rụng chiều thu (秋) khiến trái tim (心) người lữ khách xa quê trĩu nặng nỗi lo lắng, buồn phiền (愁).

Thành phần cấu tạo

发愁
fāchóu
lo lắng
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
愁
chóu • sầu
lo lắng
秋
Thu
Thu / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lo lắng, lo âu, buồn phiền, rầu rĩ (vì một vấn đề nan giải).
Ví dụ (5)
bié别wèi为qián钱fāchóu发愁,wǒ我huì会bāng帮nǐ你de的。
Đừng lo lắng về tiền bạc, tôi sẽ giúp bạn.
Don't worry about money; I'll help you.
tā他zhěngtiān整天dōu都zài在wèi为zhǎo找bú不dào到gōngzuò工作ér而fāchóu发愁。
Anh ấy suốt ngày rầu rĩ vì không tìm được việc làm.
He worries all day long about not being able to find a job.
kàn看zhe着mǎnzhuō满桌de的cài菜,tā他què却zài在fāchóu发愁chī吃bú不xià下。
Nhìn cả bàn đầy thức ăn, anh ấy lại lo lắng vì ăn không nổi.
Looking at the table full of dishes, he was worried that he wouldn't be able to eat any more.
fùmǔ父母zǒngshì总是wèi为háizi孩子de的hūnshì婚事fāchóu发愁。
Cha mẹ lúc nào cũng lo lắng (rầu rĩ) về chuyện hôn nhân của con cái.
Parents are always worried about their children's marriage.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人búyòng不用wèi为yīshí衣食fāchóu发愁。
Giới trẻ ngày nay không cần phải lo lắng về chuyện cơm ăn áo mặc.
Young people nowadays don't have to worry about food and clothing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây