ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忧愁
yōuchóu
ưu sầu, lo âu, buồn phiền (tâm trạng lo lắng, buồn bã).
Hán việt: ưu sầu
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "忧愁" (yōuchóu) mang nghĩa "Lo lắng, buồn phiền", kết hợp bởi 忧 (yōu - ưu): "lo lắng" + 愁 (chóu - sầu): "lo lắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忧: Khi trong lòng (忄) cứ mãi bận tâm về một lỗi lầm đặc biệt (尤) chưa giải quyết xong sẽ sinh ra nỗi lo lắng, buồn phiền (忧). • Chữ 愁: Ngắm cảnh lá rụng chiều thu (秋) khiến trái tim (心) người lữ khách xa quê trĩu nặng nỗi lo lắng, buồn phiền (愁).

Thành phần cấu tạo

忧愁
yōuchóu
Lo lắng, buồn phiền
忧
yōu • ưu
lo lắng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)
愁
chóu • sầu
lo lắng
秋
Thu
Thu / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:ưu sầu, lo âu, buồn phiền (tâm trạng lo lắng, buồn bã).
Ví dụ (5)
kàn看zhe着zhè这háizi孩子zhěngtiān整天bù不xuéxí学习,māma妈妈mǎnliǎn满脸yōuchóu忧愁。
Nhìn đứa con cả ngày không chịu học hành, mẹ mặt đầy vẻ lo âu.
Seeing that the child never studies all day long, the mother was full of चिंता.
jiè借jiǔ酒xiāo消chóu愁chóu愁gèng更chóu愁,hējiǔ喝酒jiějué解决bùliǎo不了yōuchóu忧愁。
Mượn rượu giải sầu, sầu càng thêm sầu, uống rượu không giải quyết được nỗi buồn phiền.
Drowning your sorrows in alcohol only makes them worse; drinking cannot solve your worries.
tā他zuò坐zài在chuāng窗biān边,yǎnshén眼神lǐ里tòulù透露chū出shēnshēn深深de的yōuchóu忧愁。
Anh ấy ngồi bên cửa sổ, trong ánh mắt lộ ra nỗi ưu sầu sâu thẳm.
He sat by the window, his eyes revealing deep sorrow.
búyào不要wèile为了míngtiān明天de的fánnǎo烦恼ér而pòhuài破坏jīntiān今天de的kuàilè快乐,bǎ把yōuchóu忧愁pāo抛zài在nǎo脑hòu后ba吧。
Đừng vì phiền não của ngày mai mà phá hỏng niềm vui hôm nay, hãy ném nỗi lo âu ra sau đầu đi.
Don't let tomorrow's worries ruin today's happiness; cast your sorrows behind you.
yóuyú由于gōngsī公司miànlín面临pòchǎn破产,lǎobǎn老板měitiān每天dōu都zài在yōuchóu忧愁zhōng中dùguò度过。
Do công ty đối mặt với phá sản, ông chủ ngày nào cũng sống trong sự lo âu.
Because the company was facing bankruptcy, the boss spent every day in worry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây