忧愁
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "忧愁" (yōuchóu) mang nghĩa "Lo lắng, buồn phiền", kết hợp bởi 忧 (yōu - ưu): "lo lắng" + 愁 (chóu - sầu): "lo lắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忧: Khi trong lòng (忄) cứ mãi bận tâm về một lỗi lầm đặc biệt (尤) chưa giải quyết xong sẽ sinh ra nỗi lo lắng, buồn phiền (忧). • Chữ 愁: Ngắm cảnh lá rụng chiều thu (秋) khiến trái tim (心) người lữ khách xa quê trĩu nặng nỗi lo lắng, buồn phiền (愁).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 忧愁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:ưu sầu, lo âu, buồn phiền (tâm trạng lo lắng, buồn bã).
Ví dụ (5)
看着这孩子整天不学习,妈妈满脸忧愁。
Nhìn đứa con cả ngày không chịu học hành, mẹ mặt đầy vẻ lo âu.
Seeing that the child never studies all day long, the mother was full of चिंता.
借酒消愁愁更愁,喝酒解决不了忧愁。
Mượn rượu giải sầu, sầu càng thêm sầu, uống rượu không giải quyết được nỗi buồn phiền.
Drowning your sorrows in alcohol only makes them worse; drinking cannot solve your worries.
他坐在窗边,眼神里透露出深深的忧愁。
Anh ấy ngồi bên cửa sổ, trong ánh mắt lộ ra nỗi ưu sầu sâu thẳm.
He sat by the window, his eyes revealing deep sorrow.
不要为了明天的烦恼而破坏今天的快乐,把忧愁抛在脑后吧。
Đừng vì phiền não của ngày mai mà phá hỏng niềm vui hôm nay, hãy ném nỗi lo âu ra sau đầu đi.
Don't let tomorrow's worries ruin today's happiness; cast your sorrows behind you.
由于公司面临破产,老板每天都在忧愁中度过。
Do công ty đối mặt với phá sản, ông chủ ngày nào cũng sống trong sự lo âu.
Because the company was facing bankruptcy, the boss spent every day in worry.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây