ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忧虑
yōulǜ
Hơi lo lắng
Hán việt: ưu lự
个
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "忧虑" (yōulǜ) mang nghĩa "Hơi lo lắng", kết hợp bởi 忧 (yōu - ưu): "lo lắng" + 虑 (lǜ - lự): "Lo lắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忧: Khi trong lòng (忄) cứ mãi bận tâm về một lỗi lầm đặc biệt (尤) chưa giải quyết xong sẽ sinh ra nỗi lo lắng, buồn phiền (忧). • Chữ 虑: Mang hình bóng mãnh hổ (虍) đè nặng trên tấm lòng (心) khiến con người luôn phải suy nghĩ, lo lắng và cân nhắc kỹ lưỡng (虑).

Thành phần cấu tạo

忧虑
yōulǜ
Hơi lo lắng
忧
yōu • ưu
lo lắng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)
虑
lǜ • lự
Lo lắng
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ, con hổ (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hơi lo lắng
Ví dụ (3)
tā她duì对wèilái未来yǒuxiē有些yōulǜ忧虑。
Cô ấy hơi lo lắng về tương lai.
She is somewhat worried about the future.
fùmǔ父母zǒngshì总是wèi为háizi孩子yōulǜ忧虑。
Cha mẹ luôn lo lắng cho con cái.
Parents always worry about their children.
yōulǜ忧虑de的biǎoqíng表情chūxiàn出现zài在tā他liǎn脸shàng上。
Vẻ mặt lo lắng hiện lên trên mặt anh ấy.
A worried expression appeared on his face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây