ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
处心积虑
chǔ xīn jī lǜ
Lao tâm khổ tứ mưu tính từ lâu (thường mang nghĩa xấu)
Hán việt: xử tâm tích lự
—

Gợi nhớ

Từ "处心积虑" (chǔ xīn jī lǜ) mang nghĩa "Lao tâm khổ tứ mưu tính từ lâu (thường mang nghĩa xấu)", kết hợp bởi 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 积 (jī - tích): "Tích lũy" + 虑 (lǜ - lự): "Lo lắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积). • Chữ 虑: Mang hình bóng mãnh hổ (虍) đè nặng trên tấm lòng (心) khiến con người luôn phải suy nghĩ, lo lắng và cân nhắc kỹ lưỡng (虑).

Thành phần cấu tạo

处心积虑
chǔ xīn jī lǜ
Lao tâm khổ tứ mưu tính từ lâu (thường mang nghĩa xấu)
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
积
jī • tích
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
虑
lǜ • lự
Lo lắng
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ, con hổ (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Lao tâm khổ tứ mưu tính từ lâu (thường mang nghĩa xấu)
Ví dụ (3)
tā他chǔxīnjīlǜ处心积虑de地móuhuà谋划le了hěn很jiǔ久,xiǎngyào想要duóqǔ夺取gōngsī公司de的kòngzhìquán控制权。
Hắn ta đã trăm phương ngàn kế mưu tính từ rất lâu hòng cướp đoạt quyền kiểm soát công ty.
He has been deliberately scheming for a long time to seize control of the company.
húli狐狸chǔxīnjīlǜ处心积虑de地jiējìn接近wūyā乌鸦,zhǐ只xiǎng想piànzǒu骗走tā它zuǐlǐ嘴里de的ròu肉。
Con cáo dùng đủ mưu mẹo tiếp cận con quạ, chỉ muốn lừa lấy miếng thịt trong miệng nó.
The fox deliberately approached the crow just to trick it out of the meat in its beak.
tā他chǔxīnjīlǜ处心积虑de地yǎngài掩盖zìjǐ自己de的zuìxíng罪行,dàn但zuìzhōng最终háishi还是bàilù败露le了。
Hắn đã lao tâm khổ tứ che đậy tội ác của mình, nhưng cuối cùng vẫn bị bại lộ.
He went to great lengths to cover up his crimes, but was exposed in the end.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây