坏处
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Ngược với điểm tốt, những khía cạnh hay chỗ (处: bước chân 夂 và chiếc ghế 几) bị sứt mẻ hư hại như nền đất (土) chẳng còn nguyên vẹn (不 -> 坏: hoại) chính là "nhược điểm, mặt hại, hậu quả xấu" (坏处).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 坏处
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tác hại, điểm xấu, điều hại, bất lợi.
Ví dụ (5)
喝酒太多有什么坏处?
Uống rượu quá nhiều có tác hại gì?
What are the harms of drinking too much?
这件事情坏处比好处多。
Việc này hại nhiều hơn lợi (Điểm xấu nhiều hơn điểm tốt).
This matter has more drawbacks than benefits.
经常熬夜对身体有坏处。
Thường xuyên thức khuya có hại cho cơ thể.
Staying up late regularly is bad for your health.
说实话没什么坏处。
Nói thật thì chẳng có gì hại cả.
To tell the truth does no harm.
我们要比较一下好处和坏处。
Chúng ta phải so sánh giữa lợi ích và tác hại.
We need to compare the advantages and disadvantages.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây