ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坏
huài
xấu, tồi, ác (phẩm chất, tính cách).
Hán việt: hoại
一丨一一ノ丨丶
7
好
个
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Bức tường đắp bằng đất (土) lâu ngày không (不) được tu sửa nên sụt lở vỡ vụn, nghĩa là hư hỏng, xấu xa (坏).

Thành phần cấu tạo

坏
huài
hỏng, xấu
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
tính từ
Nghĩa:xấu, tồi, ác (phẩm chất, tính cách).
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个huàirén坏人。
Hắn ta là một kẻ xấu.
He is a bad person.
búyào不要zài在bèihòu背后shuō说biérén别人de的huàihuà坏话。
Đừng nói xấu người khác sau lưng.
Don't speak ill of others behind their backs.
zhè这shì是gè个huàizhǔyì坏主意。
Đây là một ý kiến tồi.
This is a bad idea.
zhè这gè个xíguàn习惯hěn很huài坏,nǐ你děi得gǎigǎi改改。
Thói quen này rất xấu, bạn phải sửa đi.
This habit is bad; you need to change it.
huàishì坏事zuò做jǐn尽。
Làm hết mọi chuyện xấu xa (việc ác làm tận).
He has done every bad thing imaginable.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:hỏng, hư, thiu (thức ăn), bị hư hại.
Ví dụ (5)
wǒ我de的diànnǎo电脑huài坏le了。
Máy tính của tôi bị hỏng rồi.
My computer is broken.
niúnǎi牛奶fàng放jiǔ久le了huì会huài坏de的。
Sữa để lâu sẽ bị hỏng (thiu) đấy.
Milk will go bad if it's left out too long.
dùzi肚子chī吃huài坏le了。
Bụng bị hỏng do ăn uống (Bị đau bụng, tiêu chảy).
I got an upset stomach from eating something bad.
zhè这kuài块shǒubiǎo手表yǐjīng已经huài坏le了,xiū修bù不hǎo好le了。
Cái đồng hồ này hỏng rồi, không sửa được nữa.
This watch is already broken and can't be fixed.
chē车zài在bànlù半路shàng上huài坏le了。
Xe bị hỏng giữa đường.
The car broke down halfway.
3
bổ ngữ trạng thái
Nghĩa:cực kỳ, muốn chết, phát khiếp (bổ ngữ chỉ mức độ cao, thường là tiêu cực hoặc trạng thái cơ thể).
Ví dụ (5)
wǒ我dōu都kuài快lèihuài累坏le了。
Tôi sắp mệt chết đi được.
I'm almost exhausted.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他qì气huài坏le了。
Nghe được tin này, anh ấy tức điên lên.
Hearing the news made him furious.
zhè这jǐtiān几天bǎ把wǒ我máng忙huài坏le了。
Mấy ngày nay làm tôi bận tối mắt tối mũi.
I've been overwhelmed with work these past few days.
nà那shì是zhēn真de的bǎ把tā他xiàhuài吓坏le了。
Cái đó thực sự làm anh ấy sợ khiếp vía.
That really scared him badly.
dàjiā大家dōu都yào要jí急huài坏le了。
Mọi người đều lo cuống cuồng cả lên.
Everyone is getting terribly anxious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây