ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
淮
huái
Sông Hoài
Hán việt: hoài
丶丶一ノ丨丶一一一丨一
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng nước (氵) hiền hòa nơi đàn chim đuôi ngắn (隹) tụ hội bên bờ chính là dòng sông Hoài nổi tiếng (淮).

Thành phần cấu tạo

淮
huái
Sông Hoài
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sông Hoài
Ví dụ (5)
huái淮hé河shì是zhōngguó中国de的yì一tiáo条zhǔyào主要héliú河流。
Sông Hoài là một con sông chính ở Trung Quốc.
The Huai River is one of China's major rivers.
qín秦lǐng岭huái淮hé河xiàn线shì是zhōngguó中国nán南běifāng北方de的dìlǐ地理fēnjièxiàn分界线。
Đường phân giới Tần Lĩnh - sông Hoài là ranh giới địa lý giữa hai miền nam bắc Trung Quốc.
The Qinling-Huaihe Line is the geographical dividing line between northern and southern China.
huái淮nán南de的dòufu豆腐fēicháng非常yǒumíng有名。
Đậu phụ ở Hoài Nam rất nổi tiếng.
Huainan is very famous for its tofu.
zhè这cháng场dàyǔ大雨dǎozhì导致huái淮běi北dìqū地区fāshēng发生le了hóng洪lào涝zāihài灾害。
Trận mưa lớn này đã gây ra thảm họa lũ lụt ở khu vực Hoài Bắc.
This heavy rain caused flooding in the Huaibei region.
gǔdài古代yǒu有hěn很duō多guānyú关于huái淮hé河liúyù流域de的chuánshuō传说。
Thời cổ đại có rất nhiều truyền thuyết về lưu vực sông Hoài.
There were many legends in ancient times about the Huai River basin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây