ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
槐
huái
Cây hoa hòe
Hán việt: hòe
一丨ノ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
13
棵
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cây gỗ lớn (木) có bóng râm um tùm cổ kính từng được người xưa tin là nơi trú ngụ của linh hồn (鬼) chính là cây hoa hòe (槐).

Thành phần cấu tạo

槐
huái
Cây hoa hòe
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cây hoa hòe
Ví dụ (3)
lùbiān路边zhòng种zhe着huáishù槐树。
Ven đường trồng cây hòe.
Pagoda trees are planted along the roadside.
huái槐huā花kěyǐ可以zuò做cài菜。
Hoa hòe có thể làm món ăn.
Pagoda tree flowers can be used to make dishes.
lǎohuáishù老槐树xià下hěn很liángkuai凉快。
Dưới cây hòe già rất mát.
It is very cool under the old pagoda tree.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây