ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
槐树
huáishù
cây hòe
Hán việt: hòe thụ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "槐树" (huáishù) mang nghĩa "cây hòe", kết hợp bởi 槐 (huái - hòe): "Cây hoa hòe" + 树 (shù - thụ): "cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 槐: Loài cây gỗ lớn (木) có bóng râm um tùm cổ kính từng được người xưa tin là nơi trú ngụ của linh hồn (鬼) chính là cây hoa hòe (槐). • Chữ 树: Đôi bàn tay (又) trồng cành gỗ (木) xuống đất rồi chăm chút đo đạc từng tấc (寸) cho đến khi vươn thành cái cây xanh tốt (树).

Thành phần cấu tạo

槐树
huáishù
cây hòe
槐
huái • hòe
Cây hoa hòe
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn / âm đọc (bên phải)
树
shù • thụ
cây
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
寸
Bộ Thốn
Tay đo, chăm sóc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây hòe
Ví dụ (5)
yuànzi院子lǐ里zhòng种zhe着yì一kē棵lǎohuáishù老槐树。
Trong sân có trồng một cây hòe già.
There is an old scholar tree planted in the yard.
xiàtiān夏天,huáishù槐树xià下fēicháng非常liángkuai凉快。
Mùa hè, dưới gốc cây hòe rất mát mẻ.
In summer, it is very cool under the scholar tree.
huáishù槐树de的huā花kěyǐ可以yònglái用来zuò做shíwù食物。
Hoa của cây hòe có thể dùng để làm thức ăn.
The flowers of the scholar tree can be used to make food.
cūnkǒu村口de的nà那kē棵dàhuáishù大槐树yǒu有jǐbǎi几百nián年de的lìshǐ历史le了。
Cây hòe lớn ở đầu làng đã có lịch sử vài trăm năm rồi.
The big scholar tree at the entrance of the village is several hundred years old.
qiūfēng秋风chuī吹guò过,huáishù槐树de的yèzi叶子mànmàn慢慢biàn变huáng黄le了。
Gió thu thổi qua, lá cây hòe từ từ chuyển sang màu vàng.
When the autumn wind blew, the leaves of the scholar tree slowly turned yellow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây