ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
树立
shùlì
xây dựng, thiết lập, dựng nên, nêu (gương), tạo dựng.
Hán việt: thụ lập
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "树立" (shùlì) mang nghĩa "xây dựng", kết hợp bởi 树 (shù - thụ): "cây" + 立 (lì - lập): "Đứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 树: Đôi bàn tay (又) trồng cành gỗ (木) xuống đất rồi chăm chút đo đạc từng tấc (寸) cho đến khi vươn thành cái cây xanh tốt (树). • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập.

Thành phần cấu tạo

树立
shùlì
xây dựng
树
shù • thụ
cây
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
寸
Bộ Thốn
Tay đo, chăm sóc (nằm bên phải)
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xây dựng, thiết lập, dựng nên, nêu (gương), tạo dựng.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要shùlì树立zhèngquè正确de的rénshēngguān人生观hé和jiàzhíguān价值观。
Chúng ta phải xây dựng nhân sinh quan và giá trị quan đúng đắn.
We should establish a correct outlook on life and values.
zhè这wèi位lǎoshī老师wèi为xuésheng学生men们shùlì树立le了liánghǎo良好de的bǎngyàng榜样。
Vị giáo viên này đã nêu một tấm gương tốt cho các học sinh.
This teacher has set a good example for the students.
zhǐyǒu只有shùlì树立xìnxīn信心,cái才néng能zhànshèng战胜kùnnán困难。
Chỉ có xây dựng được niềm tin mới có thể chiến thắng khó khăn.
Only by building confidence can we overcome difficulties.
qǐyè企业bìxū必须shùlì树立liánghǎo良好de的pǐnpái品牌xíngxiàng形象。
Doanh nghiệp bắt buộc phải xây dựng hình ảnh thương hiệu tốt đẹp.
Companies must establish a strong brand image.
wǒmen我们yào要shùlì树立zhōngshēn终身xuéxí学习de的lǐniàn理念。
Chúng ta phải thiết lập ý niệm học tập suốt đời.
We should embrace the concept of lifelong learning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây