ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新年树
xīnniánshù
Cây trang trí năm mới/Tết
Hán việt: tân niên thụ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "新年树" (xīnniánshù) nghĩa là "Cây trang trí năm mới/Tết", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 年 (nián): năm + 树 (shù): cây.

Thành phần cấu tạo

新年树
xīnniánshù
Cây trang trí năm mới/Tết
亲
斤
年
木
又
寸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cây trang trí năm mới/Tết
Ví dụ (3)
háizi孩子men们yìqǐ一起zhuāngshì装饰xīnnián新年shù树。
Bọn trẻ cùng nhau trang trí cây năm mới.
The children decorated the New Year tree together.
kètīng客厅zhōngyāng中央fàng放zhe着yì一kē棵xīnnián新年shù树。
Giữa phòng khách đặt một cây trang trí năm mới.
A New Year tree stands in the center of the living room.
xīnnián新年shù树shàng上guàmǎn挂满le了cǎidēng彩灯。
Trên cây năm mới treo đầy đèn màu.
The New Year tree is hung full of colorful lights.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây