新年树
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "新年树" (xīnniánshù) nghĩa là "Cây trang trí năm mới/Tết", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 年 (nián): năm + 树 (shù): cây.
Thành phần cấu tạo
新年树
Cây trang trí năm mới/Tết
亲
斤
年
木
又
寸
Hình ảnh:

Phân tích từ 新年树
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cây trang trí năm mới/Tết
Ví dụ (3)
孩子们一起装饰新年树。
Bọn trẻ cùng nhau trang trí cây năm mới.
The children decorated the New Year tree together.
客厅中央放着一棵新年树。
Giữa phòng khách đặt một cây trang trí năm mới.
A New Year tree stands in the center of the living room.
新年树上挂满了彩灯。
Trên cây năm mới treo đầy đèn màu.
The New Year tree is hung full of colorful lights.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây