ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
茶树菇
cháshùgū
Nấm tràm
Hán việt: trà thụ cô
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài nấm rừng (菇: bộ Thảo 艹 và chữ Cô 姑) thường mọc thành cụm quanh gốc những thân cây gỗ (树: bộ Mộc 木) thuộc họ trà và tràm (茶: bộ Thảo 艹, bộ Nhân 人 và bộ Mộc 木) mang hương vị đậm đà đặc trưng chính là "nấm tràm" (茶树菇).

Thành phần cấu tạo

茶树菇
cháshùgū
Nấm tràm
茶
chá • trà
trà
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên cùng)
人
Bộ Nhân
Người (ở giữa)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía dưới)
树
shù • thụ
cây
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía dưới)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
寸
Bộ Thốn
Tay đo, chăm sóc (nằm bên phải)
菇
cô
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên cùng)
姑
Chữ Cô
Cô gái, cô mẫu / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nấm tràm
Ví dụ (3)
cháshùgū茶树菇kěyǐ可以dùn炖jītāng鸡汤。
Nấm tràm có thể hầm canh gà.
Tea tree mushrooms can be stewed in chicken soup.
zhè这bāo包cháshùgū茶树菇shì是gān干de的。
Gói nấm tràm này là loại khô.
This pack of tea tree mushrooms is dried.
tā她bǎ把cháshùgū茶树菇xǐ洗gānjìng干净。
Cô ấy rửa sạch nấm tràm.
She washed the tea tree mushrooms clean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây