ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鲍鱼菇
bàoyúgū
Nấm bào ngư
Hán việt: bào ngư cô
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài nấm ăn (菇: bộ Thảo 艹 và chữ Cô 姑) có tai nấm xòe rộng, thịt dày và vị ngọt đậm đà sánh ngang với hải sản bào ngư quý giá dưới biển (鲍鱼: chữ Bào 鲍 và bộ Ngư 鱼) chính là "nấm bào ngư" (鲍鱼菇).

Thành phần cấu tạo

鲍鱼菇
bàoyúgū
Nấm bào ngư
鲍
bào • bào
bào ngư
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (bên phải)
鱼
yú • ngư
con cá
𠂊
Bộ Đao (đầu cá)
Phần đầu nhọn của con cá (phía trên)
田
Bộ Điền
Thân cá có vảy đan như ô ruộng (ở giữa)
一
Bộ Nhất
Đuôi cá vẫy dưới nước (phía dưới)
菇
cô
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
姑
Chữ Cô
Cô gái, cô mẫu / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nấm bào ngư
Ví dụ (3)
bàoyú鲍鱼gū菇chǎo炒qǐlái起来hěn很xiāng香。
Nấm bào ngư xào lên rất thơm.
Abalone mushrooms smell very fragrant when stir-fried.
tā她mǎi买le了yí一dài袋bàoyú鲍鱼gū菇。
Cô ấy mua một túi nấm bào ngư.
She bought a bag of abalone mushrooms.
bàoyú鲍鱼gū菇de的kǒugǎn口感hěn很hǎo好。
Nấm bào ngư có cảm giác ăn rất ngon.
Abalone mushrooms have a great texture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây