鲍
ノフ丨フ一丨一一ノフフ一フ
13
张
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài hải sản (鱼) có lớp vỏ cứng bao bọc (包) lấy phần thịt thơm ngon bám chặt vào ghềnh đá là con bào ngư (鲍).
Thành phần cấu tạo
鲍
bào ngư
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bào ngư
Ví dụ (3)
这家餐厅有鲍鱼。
Nhà hàng này có bào ngư.
This restaurant serves abalone.
鲍鱼价格比较高。
Giá bào ngư khá cao.
The price of abalone is relatively high.
厨师把鲍鱼炖得很软。
Đầu bếp hầm bào ngư rất mềm.
The chef braised the abalone until it was very tender.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây