ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鲍
bào
bào ngư
Hán việt: bào
ノフ丨フ一丨一一ノフフ一フ
13
张
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Loài hải sản (鱼) có lớp vỏ cứng bao bọc (包) lấy phần thịt thơm ngon bám chặt vào ghềnh đá là con bào ngư (鲍).

Thành phần cấu tạo

鲍
bào
bào ngư
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bào ngư
Ví dụ (3)
zhè这jiā家cāntīng餐厅yǒu有bàoyú鲍鱼。
Nhà hàng này có bào ngư.
This restaurant serves abalone.
bàoyú鲍鱼jiàgé价格bǐjiào比较gāo高。
Giá bào ngư khá cao.
The price of abalone is relatively high.
chúshī厨师bǎ把bàoyú鲍鱼dùn炖de得hěn很ruǎn软。
Đầu bếp hầm bào ngư rất mềm.
The chef braised the abalone until it was very tender.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây