炮
丶ノノ丶ノフフ一フ
9
台
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng ngọn lửa (火) châm vào bọc thuốc súng (包) làm nổ vang rền trên chiến trường chính là khẩu pháo, đại bác (炮).
Thành phần cấu tạo
炮
pháo, đại bác; nướng/áp chảo; bào chế
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'pào / bāo / páo')
Nghĩa:pháo, đại bác, pháo binh (đọc pào)
Ví dụ (5)
敌军的炮火非常猛烈。
Hỏa lực pháo binh của quân địch rất mãnh liệt.
The enemy's artillery fire was extremely intense.
指挥官下令立刻开炮。
Chỉ huy ra lệnh lập tức nổ pháo.
The commander ordered them to open fire immediately.
这是一门二战时期的大炮。
Đây là một khẩu đại pháo thời Thế chiến thứ hai.
This is a cannon from the Second World War.
他曾是一名优秀的炮兵。
Anh ấy từng là một lính pháo binh xuất sắc.
He was once an outstanding artilleryman.
新年到了,外面到处都在放鞭炮。
Năm mới đến rồi, bên ngoài khắp nơi đều đang đốt pháo.
The New Year has arrived, and firecrackers are going off everywhere outside.
2
động từ (đọc 'pào / bāo / páo')
Nghĩa:nướng/áp chảo nhanh (đọc bāo); bào chế thuốc bằng nhiệt (đọc páo)
Ví dụ (3)
他把肉炮了一下。
Anh ấy áp chảo nhanh thịt một chút.
He quick-fried the meat briefly.
这种药材需要炮制。
Dược liệu này cần bào chế bằng nhiệt.
This medicinal herb needs to be processed by curing.
老师讲了中药炮制的方法。
Thầy cô giảng phương pháp bào chế thuốc Đông y.
The teacher explained the methods of processing traditional Chinese medicine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây