马后炮
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "马后炮" (mǎhòupào) mang nghĩa "nói/bàn khi chuyện đã rồi", kết hợp bởi 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 后 (hòu - hậu): "sau" + 炮 (pào / bāo / páo - pháo): "pháo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 炮: Dùng ngọn lửa (火) châm vào bọc thuốc súng (包) làm nổ vang rền trên chiến trường chính là khẩu pháo, đại bác (炮).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 马后炮
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nói/bàn khi chuyện đã rồi
Ví dụ (5)
你现在才告诉我,这不是马后炮吗?
Bây giờ cậu mới nói cho tôi, đây chẳng phải là nói sau khi việc đã rồi sao?
You're only telling me now— isn't that just hindsight?
需要他的时候他一言不发,现在又来放马后炮。
Lúc cần thì anh ta không nói một lời, bây giờ lại đến bàn sau.
When he was needed, he didn't say a word, and now he's coming in with hindsight.
事情都发生了,你再说这些马后炮有什么用?
Sự việc đã xảy ra cả rồi, cậu còn nói những lời vuốt đuôi này thì có ích gì?
It's already happened, so what's the use of saying all this in hindsight?
我不想当马后炮专家,我们需要提前做好计划。
Tôi không muốn làm chuyên gia nói vuốt đuôi, chúng ta cần lên kế hoạch từ trước.
I don't want to be an armchair quarterback; we need to plan ahead.
别放马后炮了,有主意你怎么不早说?
Đừng có bàn sau nữa, có ý kiến hay sao cậu không nói sớm?
Stop second-guessing after the fact. If you had an idea, why didn't you say it earlier?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây