ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马后炮
mǎhòupào
nói/bàn khi chuyện đã rồi
Hán việt: mã hậu pháo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "马后炮" (mǎhòupào) mang nghĩa "nói/bàn khi chuyện đã rồi", kết hợp bởi 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 后 (hòu - hậu): "sau" + 炮 (pào / bāo / páo - pháo): "pháo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 炮: Dùng ngọn lửa (火) châm vào bọc thuốc súng (包) làm nổ vang rền trên chiến trường chính là khẩu pháo, đại bác (炮).

Thành phần cấu tạo

马后炮
mǎhòupào
nói/bàn khi chuyện đã rồi
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
炮
pào / bāo / páo • pháo
pháo
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nói/bàn khi chuyện đã rồi
Ví dụ (5)
nǐ你xiànzài现在cái才gàosu告诉wǒ我,zhè这bú不shì是mǎhòupào马后炮ma吗?
Bây giờ cậu mới nói cho tôi, đây chẳng phải là nói sau khi việc đã rồi sao?
You're only telling me now— isn't that just hindsight?
xūyào需要tā他de的shíhou时候tā他yìyánbùfā一言不发,xiànzài现在yòu又lái来fàng放mǎhòupào马后炮。
Lúc cần thì anh ta không nói một lời, bây giờ lại đến bàn sau.
When he was needed, he didn't say a word, and now he's coming in with hindsight.
shìqing事情dōu都fāshēng发生le了,nǐ你zài再shuō说zhèxiē这些mǎhòupào马后炮yǒu有shénme什么yòng用?
Sự việc đã xảy ra cả rồi, cậu còn nói những lời vuốt đuôi này thì có ích gì?
It's already happened, so what's the use of saying all this in hindsight?
wǒ我bù不xiǎng想dāng当mǎhòupào马后炮zhuānjiā专家,wǒmen我们xūyào需要tíqián提前zuòhǎo做好jìhuà计划。
Tôi không muốn làm chuyên gia nói vuốt đuôi, chúng ta cần lên kế hoạch từ trước.
I don't want to be an armchair quarterback; we need to plan ahead.
bié别fàng放mǎhòupào马后炮le了,yǒu有zhǔyì主意nǐ你zěnme怎么bù不zǎo早shuō说?
Đừng có bàn sau nữa, có ý kiến hay sao cậu không nói sớm?
Stop second-guessing after the fact. If you had an idea, why didn't you say it earlier?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây