ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
如法炮制
rú fǎ páo zhì
Bắt chước làm theo, làm theo đúng khuôn mẫu
Hán việt: như pháp pháo chế
—

Gợi nhớ

Từ "如法炮制" (rú fǎ páo zhì) mang nghĩa "Bắt chước làm theo, làm theo đúng khuôn mẫu", kết hợp bởi 如 (rú - như): "như" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 炮 (pào / bāo / páo - pháo): "pháo" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 炮: Dùng ngọn lửa (火) châm vào bọc thuốc súng (包) làm nổ vang rền trên chiến trường chính là khẩu pháo, đại bác (炮). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).

Thành phần cấu tạo

如法炮制
rú fǎ páo zhì
Bắt chước làm theo, làm theo đúng khuôn mẫu
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
炮
pào / bāo / páo • pháo
pháo
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Bắt chước làm theo, làm theo đúng khuôn mẫu
Ví dụ (3)
tā他kàndào看到biérén别人zhèyàng这样zuò做zhuànleqián赚了钱,biàn便yě也rúfǎpáozhì如法炮制。
Anh ta thấy người khác làm như vậy kiếm được tiền, liền bắt chước làm theo đúng như thế.
Seeing that others made money doing it this way, he followed suit.
jìrán既然dìyī第一zhǒng种fāngfǎ方法chénggōng成功le了,wǒmen我们bùfáng不妨rúfǎpáozhì如法炮制。
Chi bằng phương pháp đầu tiên đã thành công, chúng ta ngại gì không rập khuôn làm theo.
Since the first method succeeded, we might as well follow the same recipe.
fùzhì复制biérén别人de的chénggōng成功jīngyàn经验,bìng并bú不shì是jiǎndān简单de地rúfǎpáozhì如法炮制jiù就kěyǐ可以de的。
Sao chép kinh nghiệm thành công của người khác không phải chỉ đơn giản là bắt chước làm theo y hệt là được.
Replicating others' successful experience is not as simple as just copying their exact method.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây