放鞭炮
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "放鞭炮" (fàngbiānpào) mang nghĩa "Đốt pháo", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 鞭 (biān - tiên): "Cây roi" + 炮 (pào / bāo / páo - pháo): "pháo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 鞭: Tấm da thuộc bền dai (革) được bện khéo léo cho vừa tay cầm (便) để người cưỡi ngựa điều khiển tuấn mã, đó là chiếc roi da, cây roi (鞭). • Chữ 炮: Dùng ngọn lửa (火) châm vào bọc thuốc súng (包) làm nổ vang rền trên chiến trường chính là khẩu pháo, đại bác (炮).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Đốt pháo
Ví dụ (3)
春节时很多地方会放鞭炮。
Vào Tết, nhiều nơi sẽ đốt pháo.
Many places set off firecrackers during the Spring Festival.
放鞭炮要注意安全。
Đốt pháo phải chú ý an toàn.
Be careful with safety when setting off firecrackers.
夜里不要在居民区放鞭炮。
Ban đêm đừng đốt pháo trong khu dân cư.
Do not set off firecrackers in residential areas at night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây