ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
放鞭炮
fàngbiānpào
Đốt pháo
Hán việt: phóng tiên pháo
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "放鞭炮" (fàngbiānpào) mang nghĩa "Đốt pháo", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 鞭 (biān - tiên): "Cây roi" + 炮 (pào / bāo / páo - pháo): "pháo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 鞭: Tấm da thuộc bền dai (革) được bện khéo léo cho vừa tay cầm (便) để người cưỡi ngựa điều khiển tuấn mã, đó là chiếc roi da, cây roi (鞭). • Chữ 炮: Dùng ngọn lửa (火) châm vào bọc thuốc súng (包) làm nổ vang rền trên chiến trường chính là khẩu pháo, đại bác (炮).

Thành phần cấu tạo

放鞭炮
fàngbiānpào
Đốt pháo
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
鞭
biān • tiên
Cây roi
革
Bộ Cách
Da (bên trái)
便
Tiện
Tiện / âm đọc (bên phải)
炮
pào / bāo / páo • pháo
pháo
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đốt pháo
Ví dụ (3)
chūnjié春节shí时hěn很duō多dìfang地方huì会fàng放biānpào鞭炮。
Vào Tết, nhiều nơi sẽ đốt pháo.
Many places set off firecrackers during the Spring Festival.
fàng放biānpào鞭炮yào要zhùyì注意ānquán安全。
Đốt pháo phải chú ý an toàn.
Be careful with safety when setting off firecrackers.
yèlǐ夜里búyào不要zài在jūmínqū居民区fàng放biānpào鞭炮。
Ban đêm đừng đốt pháo trong khu dân cư.
Do not set off firecrackers in residential areas at night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây