ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
改革开放
gǎigékāifàng
cải cách mở cửa
Hán việt: cải cách khai phóng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "改革开放" (gǎigékāifàng) mang nghĩa "cải cách mở cửa", kết hợp bởi 改 (gǎi - cải): "Thay đổi" + 革 (gé - cách): "Da thú" + 开 (kāi - khai): "bật" + 放 (fàng - phóng): "để". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改). • Chữ 革: Tấm da thú (革) được người thợ thuộc da căng phẳng phơi khô để lột bỏ lớp lông cũ, mang nghĩa da thuộc hoặc cải cách, thay đổi (革). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放).

Thành phần cấu tạo

改革开放
gǎigékāifàng
cải cách mở cửa
改
gǎi • cải
Thay đổi
己
Kỷ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
革
gé • cách
Da thú
革
Bộ Cách
Hình tấm da thú được lột ra và phơi
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cải cách mở cửa
Ví dụ (3)
gǎigé改革kāifàng开放gǎibiàn改变le了hěn很duō多rén人de的shēnghuó生活。
Cải cách mở cửa đã thay đổi cuộc sống của nhiều người.
The reform and opening-up changed the lives of many people.
zhè这zuò座chéngshì城市zài在gǎigé改革kāifàng开放hòu后fāzhǎn发展hěn很kuài快。
Thành phố này phát triển rất nhanh sau cải cách mở cửa.
This city developed rapidly after the reform and opening-up.
tāmen他们zhèngzài正在xuéxí学习gǎigé改革kāifàng开放de的lìshǐ历史。
Họ đang học lịch sử cải cách mở cửa.
They are studying the history of the reform and opening-up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây