改革开放
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "改革开放" (gǎigékāifàng) mang nghĩa "cải cách mở cửa", kết hợp bởi 改 (gǎi - cải): "Thay đổi" + 革 (gé - cách): "Da thú" + 开 (kāi - khai): "bật" + 放 (fàng - phóng): "để". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改). • Chữ 革: Tấm da thú (革) được người thợ thuộc da căng phẳng phơi khô để lột bỏ lớp lông cũ, mang nghĩa da thuộc hoặc cải cách, thay đổi (革). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cải cách mở cửa
Ví dụ (3)
改革开放改变了很多人的生活。
Cải cách mở cửa đã thay đổi cuộc sống của nhiều người.
The reform and opening-up changed the lives of many people.
这座城市在改革开放后发展很快。
Thành phố này phát triển rất nhanh sau cải cách mở cửa.
This city developed rapidly after the reform and opening-up.
他们正在学习改革开放的历史。
Họ đang học lịch sử cải cách mở cửa.
They are studying the history of the reform and opening-up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây