革
一丨丨一丨フ一一丨
9
件, 场, 轮
HSK 2
—
Gợi nhớ
Tấm da thú (革) được người thợ thuộc da căng phẳng phơi khô để lột bỏ lớp lông cũ, mang nghĩa da thuộc hoặc cải cách, thay đổi (革).
Thành phần cấu tạo
革
Da thú, thay đổi
革
Bộ Cách
Hình tấm da thú được lột ra và phơi
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Da thú, thay đổi
Ví dụ (5)
这件衣服是用真皮革做的。
Chiếc áo này được làm bằng da thật.
This piece of clothing is made of genuine leather.
经济改革促进了国家的发展。
Cải cách kinh tế đã thúc đẩy sự phát triển của đất nước.
Economic reform has promoted the country's development.
工业革命极大地改变了人类的生活。
Cách mạng công nghiệp đã làm thay đổi to lớn cuộc sống của nhân loại.
The Industrial Revolution greatly changed human life.
他西装革履地去参加面试。
Anh ấy mặc âu phục mang giày da đi phỏng vấn.
He went to the interview dressed in a suit and tie.
他决定洗心革面,重新做人。
Anh ấy quyết định cải tà quy chính (thay đổi triệt để), làm lại cuộc đời.
He decided to turn over a new leaf and start life anew.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây