阁
丶丨フノフ丶丨フ一
9
幢, 座
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Sau cánh cổng lớn (门), mỗi người (各) bước lên một gian lầu gỗ trang nhã để thưởng trà ngắm cảnh, nghĩa là gác tía, nội các (阁).
Thành phần cấu tạo
阁
Lầu; nội các
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lầu; nội các
Ví dụ (5)
我小时候喜欢在阁楼里看书。
Khi còn nhỏ, tôi thích đọc sách trên gác xép.
When I was little, I liked reading in the attic.
新首相正在筹组新内阁。
Tân thủ tướng đang chuẩn bị thành lập nội các mới.
The new prime minister is forming a new cabinet.
这个公园里有许多美丽的亭台楼阁。
Trong công viên này có rất nhiều đình đài lầu gác tuyệt đẹp.
There are many beautiful pavilions and towers in this park.
阁下的建议非常有建设性。
Đề xuất của ngài (các hạ) vô cùng có tính xây dựng.
Your Excellency's suggestion is highly constructive.
他被任命为教育部长,正式入阁。
Ông ấy được bổ nhiệm làm Bộ trưởng Giáo dục, chính thức tham gia nội các.
He was appointed Minister of Education and officially entered the cabinet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây