ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
内阁
nèigé
nội các, chính phủ
Hán việt: nội các
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "内阁" (nèigé) mang nghĩa "nội các, chính phủ", kết hợp bởi 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 阁 (gé - các): "Lầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 阁: Sau cánh cổng lớn (门), mỗi người (各) bước lên một gian lầu gỗ trang nhã để thưởng trà ngắm cảnh, nghĩa là gác tía, nội các (阁).

Thành phần cấu tạo

内阁
nèigé
nội các, chính phủ
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
阁
gé • các
Lầu
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nội các, chính phủ
Ví dụ (5)
shǒuxiàng首相zuótiān昨天xuānbù宣布le了xīn新de的nèigé内阁chéngyuán成员míngdān名单。
Thủ tướng hôm qua đã công bố danh sách thành viên nội các mới.
The prime minister announced the list of new cabinet members yesterday.
zhè这gè个juédìng决定shì是zài在nèigé内阁huìyì会议shàng上zuòchū做出de的。
Quyết định này được đưa ra trong cuộc họp nội các.
This decision was made at a cabinet meeting.
yóuyú由于chǒuwén丑闻,xiànrèn现任nèigé内阁kěnéng可能huì会bèipò被迫cízhí辞职。
Do vụ bê bối, nội các đương nhiệm có thể bị buộc phải từ chức.
Because of the scandal, the current cabinet may be forced to resign.
nèigé内阁gǎi改zǔ组shì是wèile为了tígāo提高zhèngfǔ政府de的gōngzuò工作xiàolǜ效率。
Việc cải tổ nội các là nhằm nâng cao hiệu quả làm việc của chính phủ.
The cabinet reshuffle was intended to improve the efficiency of the government.
zǒngtǒng总统zhèngzài正在zǔjiàn组建xīn新yí一jiè届nèigé内阁。
Tổng thống đang thành lập nội các khóa mới.
The president is forming a new cabinet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây