ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阁楼
gélóu
Phòng gác mái
Hán việt: các lâu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "阁楼" (gélóu) mang nghĩa "Phòng gác mái", kết hợp bởi 阁 (gé - các): "Lầu" + 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阁: Sau cánh cổng lớn (门), mỗi người (各) bước lên một gian lầu gỗ trang nhã để thưởng trà ngắm cảnh, nghĩa là gác tía, nội các (阁). • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼).

Thành phần cấu tạo

阁楼
gélóu
Phòng gác mái
阁
gé • các
Lầu
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía trong)
楼
lóu • lâu
tòa nhà
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng gác mái
Ví dụ (3)
gélóu阁楼lǐ里fàng放zhe着jiù旧jiājù家具。
Trong phòng gác mái để đồ nội thất cũ.
Old furniture is kept in the attic.
tā他bǎ把gélóu阁楼gǎichéng改成shūfáng书房。
Anh ấy cải tạo gác mái thành phòng đọc sách.
He converted the attic into a study.
gélóu阁楼de的chuānghu窗户hěn很xiǎo小。
Cửa sổ phòng gác mái rất nhỏ.
The attic window is very small.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây