上楼
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "上楼" (shànglóu) mang nghĩa "Lên lầu", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 上楼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Lên lầu
Ví dụ (3)
他上楼去拿书。
Anh ấy lên lầu lấy sách.
He went upstairs to get a book.
电梯坏了,我们只能上楼梯上楼。
Thang máy hỏng rồi, chúng tôi chỉ có thể lên lầu bằng cầu thang.
The elevator is broken, so we can only take the stairs to go upstairs.
她听见声音后马上上楼。
Cô ấy nghe thấy tiếng động rồi lập tức lên lầu.
She went upstairs immediately after hearing the sound.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây