ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上楼
shànglóu
Lên lầu
Hán việt: thượng lâu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "上楼" (shànglóu) mang nghĩa "Lên lầu", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼).

Thành phần cấu tạo

上楼
shànglóu
Lên lầu
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
楼
lóu • lâu
tòa nhà
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Lên lầu
Ví dụ (3)
tā他shànglóu上楼qù去ná拿shū书。
Anh ấy lên lầu lấy sách.
He went upstairs to get a book.
diàntī电梯huài坏le了,wǒmen我们zhǐ只néng能shàng上lóutī楼梯shànglóu上楼。
Thang máy hỏng rồi, chúng tôi chỉ có thể lên lầu bằng cầu thang.
The elevator is broken, so we can only take the stairs to go upstairs.
tā她tīngjiàn听见shēngyīn声音hòu后mǎshàng马上shànglóu上楼。
Cô ấy nghe thấy tiếng động rồi lập tức lên lầu.
She went upstairs immediately after hearing the sound.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây