楼房
栋, 幢, 座
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "楼房" (lóufáng) mang nghĩa "Tòa nhà chung cư", kết hợp bởi 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà" + 房 (fáng - phòng): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 楼房
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tòa nhà chung cư
Ví dụ (3)
这片区域有很多楼房。
Khu vực này có nhiều tòa nhà chung cư.
There are many apartment buildings in this area.
楼房后面有一个小花园。
Phía sau tòa nhà có một khu vườn nhỏ.
There is a small garden behind the building.
新楼房配有电梯和停车场。
Tòa nhà mới có thang máy và bãi đỗ xe.
The new building is equipped with an elevator and a parking lot.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây