ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高楼大厦
gāolóudàshà
nhà chọc trời
Hán việt: cao lâu đại hạ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "高楼大厦" (gāolóudàshà) mang nghĩa "nhà chọc trời", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà" + 大 (dà - đại): "to" + 厦 (shà / xià - hạ): "tòa nhà lớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 厦: Dưới mái vách kiên cố (厂) che mát cả ngày mùa hè (夏) oi bức chính là tòa nhà lớn cao tầng khang trang (厦).

Thành phần cấu tạo

高楼大厦
gāolóudàshà
nhà chọc trời
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
楼
lóu • lâu
tòa nhà
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
厦
shà / xià • hạ
tòa nhà lớn
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
夏
Chữ Giá
Mùa hè / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà chọc trời
Ví dụ (3)
shìzhōngxīn市中心yǒu有hěn很duō多gāolóudàshà高楼大厦。
Trung tâm thành phố có nhiều nhà cao tầng.
There are many high-rise buildings in the city center.
gāolóudàshà高楼大厦dǎngzhù挡住le了yángguāng阳光。
Những tòa nhà cao tầng che mất ánh nắng.
The high-rise buildings blocked the sunlight.
zhèlǐ这里de的gāolóudàshà高楼大厦yuèláiyuè越来越duō多。
Nhà cao tầng ở đây ngày càng nhiều.
There are more and more high-rise buildings here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây