ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厦
shà / xià
tòa nhà lớn, cao ốc
Hán việt: hạ
一ノ一ノ丨フ一一一ノフ丶
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái vách kiên cố (厂) che mát cả ngày mùa hè (夏) oi bức chính là tòa nhà lớn cao tầng khang trang (厦).

Thành phần cấu tạo

厦
shà / xià
tòa nhà lớn; Hạ Môn trong tên riêng
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
夏
Chữ Giá
Mùa hè / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'shà')
Nghĩa:tòa nhà lớn, cao ốc
Ví dụ (3)
zhè这zuò座dàshà大厦hěn很gāo高。
Tòa cao ốc này rất cao.
This building is very tall.
gōngsī公司bānjìn搬进le了xīn新dàshà大厦。
Công ty chuyển vào tòa nhà mới.
The company moved into a new building.
dàshà大厦ménkǒu门口rén人hěn很duō多。
Cửa tòa nhà lớn có rất nhiều người.
There are many people at the entrance of the building.
2
danh từ riêng (đọc 'xià')
Nghĩa:Hạ Môn trong 厦门.
Ví dụ (3)
xiàmén厦门shì是hǎibīn海滨chéngshì城市。
Hạ Môn là thành phố ven biển.
Xiamen is a coastal city.
wǒ我qùguò去过xiàmén厦门dàxué大学。
Tôi từng đến Đại học Hạ Môn.
I have been to Xiamen University.
xiàmén厦门shì是yí一zuò座fēngjǐng风景yōuměi优美de的hǎibīn海滨lǚyóu旅游chéngshì城市。
Hạ Môn là một thành phố du lịch biển có phong cảnh tươi đẹp.
Xiamen is a coastal tourist city with beautiful scenery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây