大厦
栋, 座, 撞
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Công trình vươn cao vĩ đại (大: đại) với mái vách kiên cố (厂) che mát cả mùa hè (夏) oi bức (厦: hạ) chính là "tòa nhà lớn", cao ốc sừng sững giữa phố phường (大厦).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 大厦
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tòa nhà lớn, cao ốc, đại hạ.
Ví dụ (5)
这座城市里到处都是高楼大厦。
Trong thành phố này khắp nơi đều là những tòa nhà lớn (cao ốc).
This city is full of high-rise buildings.
他在那座商业大厦里上班。
Anh ấy làm việc trong tòa cao ốc thương mại đó.
He works in that office tower.
帝国大厦是纽约的标志性建筑。
Tòa nhà Empire State (Đế Quốc Đại Hạ) là kiến trúc biểu tượng của New York.
The Empire State Building is an iconic landmark of New York.
这座大厦有八十八层。
Tòa cao ốc này có 88 tầng.
This building has eighty-eight floors.
大厦的入口在南边。
Lối vào của tòa nhà nằm ở phía nam.
The entrance to the building is on the south side.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây