ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大厦
dàshà
tòa nhà lớn, cao ốc, đại hạ.
Hán việt: đại hạ
栋, 座, 撞
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Công trình vươn cao vĩ đại (大: đại) với mái vách kiên cố (厂) che mát cả mùa hè (夏) oi bức (厦: hạ) chính là "tòa nhà lớn", cao ốc sừng sững giữa phố phường (大厦).

Thành phần cấu tạo

大厦
dàshà
Tòa nhà lớn
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
厦
shà / xià • hạ
tòa nhà lớn
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
夏
Chữ Giá
Mùa hè / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tòa nhà lớn, cao ốc, đại hạ.
Ví dụ (5)
zhè这zuò座chéngshì城市lǐ里dàochù到处dōu都shì是gāolóudàshà高楼大厦。
Trong thành phố này khắp nơi đều là những tòa nhà lớn (cao ốc).
This city is full of high-rise buildings.
tā他zài在nà那zuò座shāngyè商业dàshà大厦lǐ里shàngbān上班。
Anh ấy làm việc trong tòa cao ốc thương mại đó.
He works in that office tower.
dìguó帝国dàshà大厦shì是niǔyuē纽约de的biāozhìxìng标志性jiànzhù建筑。
Tòa nhà Empire State (Đế Quốc Đại Hạ) là kiến trúc biểu tượng của New York.
The Empire State Building is an iconic landmark of New York.
zhè这zuò座dàshà大厦yǒu有bāshíbā八十八céng层。
Tòa cao ốc này có 88 tầng.
This building has eighty-eight floors.
dàshà大厦de的rùkǒu入口zài在nánbian南边。
Lối vào của tòa nhà nằm ở phía nam.
The entrance to the building is on the south side.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây