鲨
丶丶一丨ノ丶ノノフ丨フ一丨一一
15
—
Gợi nhớ
Loài cá lớn (鱼) có làn da nhám như hạt cát (沙) tung hoành dưới đại dương chính là cá mập (鲨).
Thành phần cấu tạo
鲨
Cá mập
沙
Chữ Sa
Cát / âm đọc (phía trên)
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (phía dưới)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Cá mập
Ví dụ (3)
海洋馆里有一头大鲨鱼。
Trong thủy cung có một chú cá mập lớn.
There is a big shark in the aquarium.
鲨鱼是海洋中的霸主。
Cá mập là chúa tể trong đại dương.
Sharks are the overlords of the ocean.
电影讲述了鲨鱼的故事。
Bộ phim kể về câu chuyện con cá mập.
The movie tells a story about sharks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây