ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鲨
shā
Cá mập
Hán việt: sa
丶丶一丨ノ丶ノノフ丨フ一丨一一
15
—

Gợi nhớ

Loài cá lớn (鱼) có làn da nhám như hạt cát (沙) tung hoành dưới đại dương chính là cá mập (鲨).

Thành phần cấu tạo

鲨
shā
Cá mập
沙
Chữ Sa
Cát / âm đọc (phía trên)
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cá mập
Ví dụ (3)
hǎiyángguǎn海洋馆lǐ里yǒu有yì一tóu头dà大shāyú鲨鱼。
Trong thủy cung có một chú cá mập lớn.
There is a big shark in the aquarium.
shāyú鲨鱼shì是hǎiyáng海洋zhōng中de的bàzhǔ霸主。
Cá mập là chúa tể trong đại dương.
Sharks are the overlords of the ocean.
diànyǐng电影jiǎngshù讲述le了shāyú鲨鱼de的gùshì故事。
Bộ phim kể về câu chuyện con cá mập.
The movie tells a story about sharks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây