鲨鱼
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chúa tể săn mồi của đại dương là loài cá lớn (鱼) có lớp da nhám ráp như hạt cát biển (沙: bộ Thủy 氵 và chữ Thiểu 少 trong chữ Sa 鲨) luôn rẽ sóng lao đi với tốc độ kinh hoàng, đó chính là "cá mập" (鲨鱼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cá mập
Ví dụ (3)
鲨鱼在海里游动。
Cá mập bơi trong biển.
Sharks swim in the sea.
潜水员远远地看到鲨鱼。
Thợ lặn nhìn thấy cá mập từ xa.
The diver saw a shark from afar.
纪录片介绍了鲨鱼。
Phim tài liệu giới thiệu về cá mập.
The documentary introduced sharks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây