ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
章鱼
zhāngyú
Bạch tuộc
Hán việt: chương ngư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "章鱼" (zhāngyú) nghĩa là "Bạch tuộc", ghép bởi: 章 (zhāng): Chương + 鱼 (yú): con cá.

Thành phần cấu tạo

章鱼
zhāngyú
Bạch tuộc
音
十
𠂊
田
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bạch tuộc
Ví dụ (3)
zhāngyú章鱼yǒu有hěn很duō多chù触shǒu手。
Bạch tuộc có nhiều xúc tu.
An octopus has many tentacles.
zhè这zhī只zhāngyú章鱼duǒ躲zài在shítou石头hòumiàn后面。
Con bạch tuộc này trốn sau tảng đá.
This octopus is hiding behind a rock.
chúshī厨师zhèngzài正在chǔlǐ处理zhāngyú章鱼。
Đầu bếp đang sơ chế bạch tuộc.
The chef is preparing the octopus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây