莎
一丨丨丶丶一丨ノ丶ノ
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cỏ xanh (艹) mọc thành từng bụi ven bãi cát (沙) bên bờ sông chính là cây cỏ cói, cỏ lác (莎).
Thành phần cấu tạo
莎
cỏ cói, cỏ lác; dùng trong tên phiên âm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
沙
Chữ Sa
Cát / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cỏ cói, cỏ lác; dùng trong tên phiên âm
Ví dụ (3)
河边长着莎草。
Bên sông mọc cỏ cói.
Sedge grows by the river.
莎草可以编席。
Cỏ cói có thể dùng để đan chiếu.
Sedge can be used to weave mats.
微风吹过河岸,成片的莎草轻轻摇曳。
Gió nhẹ thổi qua bờ sông, từng đám cỏ cói khẽ đung đưa.
A gentle breeze blew across the riverbank, and patches of sedge swayed softly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây