傻
ノ丨ノ丨フノ丶一ノ丶ノフ丶
13
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Một người (亻) đầu óc (囟) rối bời và bước chân đi chậm chạp (夂) ngẩn ngơ trước mọi việc thì trông thật ngốc nghếch, khờ dại (傻).
Thành phần cấu tạo
傻
ngốc, dại, ngu, dốt, đần
亻
Bộ Nhân đứng
Con người
囟
Bộ Tín
Thóp đầu, đỉnh đầu
夂
Bộ Tuy
Bước chân đi chậm chạp
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:ngốc, ngớ ngẩn, dại dột (thường dùng trong khẩu ngữ, có thể mang nghĩa chê bai hoặc thân mật).
Ví dụ (5)
你怎么这么傻?
Sao bạn lại ngốc thế này?
How can you be so stupid?
别做傻事了。
Đừng làm chuyện dại dột nữa.
Stop doing stupid things.
大家都笑他是个傻瓜。
Mọi người đều cười chê anh ấy là đồ ngốc.
Everyone laughed at him and called him a fool.
我那时候太傻太天真。
Lúc đó tôi quá ngốc nghếch và quá ngây thơ.
I was too foolish and naive back then.
看着他傻傻的样子,我想笑。
Nhìn cái dáng vẻ ngố tàu của cậu ấy, tôi muốn cười.
Looking at his goofy expression, I wanted to laugh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây